patylcrem tuýp 10g (Tuýp)
15,000đ
patylcrem tuýp 10g (Tuýp)
15,000đ
Mã sản phẩm:
Tình trạng: còn hàng
Bảo hành: dổi trả trong vòng 30 ngày
100% Sản phẩm
chính hãng
Tư vấn
Miễn phí online
Giao hàng
toàn quốc
Hậu mãi
chu đáo
Nhà thuốc MINH PHƯƠNG - Bắc Ninh
CS Thị Trấn Chờ : 0339 652 322 ![]()
CS Đông Tiến: 0342 882 824 ![]()
CS Yên Phụ: 0368 659 048 ![]()
CS Văn Môn: 0393 540 277 ![]()
CS Hòa Tiến: 0965 024 030 ![]()
Công dụng của Kem bôi da Patylcrem
Chỉ định
Thuốc Patylcrem được chỉ định dùng điều trị tại chỗ các bệnh nấm như:
-
Nấm candida ngoài da: Nấm kẽ giữa các ngón chân, ngón tay, nấm móng chân, móng tay, nấm lông tổ ong, nấm bẹn, âm hộ, đùi…
-
Hắc lào, lang ben, nước ăn chân do Malassezia furfur, viêm móng và quanh móng...
Dược lực học
Clotrimazol là thuốc kháng nấm phổ rộng thuộc họ imidazol, được dùng điều trị các bệnh ngoài da do nhiễm các loại nấm gây bệnh khác nhau. Ngoài ra còn có tác dụng trên Trichomonas, Staphylococcus, Bacteroides.
Cơ chế tác dụng của Clotrimazol là liên kết với các phospholipid của màng tế bào nấm làm thay đổi tính thấm, gây mất các chất thiết yếu nội bào dẫn đến tiêu hủy tế bào nấm.
Dược động học
Thuốc được phân bố dưới da dưới dạng không chuyển hoá, nồng độ giảm dần từ ngoài vào trong, nồng độ tối đa tại các lớp sừng hoá.
Khi bôi trên da, Clotrimazol rất ít được hấp thu (chỉ khoảng 0,1 - 0,5% thuốc được hấp thu nhưng không tìm thấy trong huyết thanh).
Lượng thuốc hấp thu được chuyển hoá ở gan rồi đào thải ra phân và nước tiểu.
Cách dùng Kem bôi da Patylcrem
Cách dùng
Dùng ngoài da. Bôi nhẹ một lượng thuốc vừa đủ lên vùng da bị bệnh.
Liều dùng
Bôi 2 lần/ngày. Thời gian điều trị trung bình từ 1 – 4 tuần, có khi lên đến 8 tuần.
Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
Làm gì khi dùng quá liều?
Chưa có báo cáo về trường hợp quá liều.
Làm gì khi quên 1 liều?
Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.
Tác dụng phụ
Khi sử dụng thuốc Patylcrem, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).
Có thể gặp một số ít trường hợp có những phản ứng tại chỗ như kích ứng, ngứa, đau rát sau khi bôi thuốc.
Hướng dẫn cách xử trí ADR
Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.
patylcrem tuýp 10g (Tuýp)
15,000đ
Bạn cần tư vấn thêm?
Sản phẩm cùng loại
Aspegic 100mg
78,000đ
Aspegic 100mg
78,000đ
Thuốc Zidocin DHG điều trị nhiễm trùng răng miệng cấp tính (2 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Siro Olesom Gracure điều trị bệnh hô hấp cấp và mãn tính, viêm phế quản (100ml)
Liên hệ
Bột Hapacol 150 DHG giảm đau, hạ sốt (24 gói)
Liên hệ
Thuốc Savi Tenofovir 300 điều trị nhiễm HIV-1 ở người lớn (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Novotane Ultra CPC1 làm dịu mắt, giảm tình trạng đau rát và kích ứng mắt (5ml)
Liên hệ
Cốm Hapacol 250 Flu DHG điều trị cảm sốt, sổ mũi (24 gói)
Liên hệ
Dung dịch nhỏ mắt IANA 0,1% Optimal giảm các triệu chứng đau, ngứa, tạo độ ẩm cho mắt khô (10ml)
Liên hệ
Dung dịch nhỏ mắt IANA 0,1% Optimal giảm các triệu chứng đau, ngứa, tạo độ ẩm cho mắt khô (10ml)
Liên hệ
Thuốc kháng sinh Erythromycin 250 (Vidipha) hộp 10 vỉ x 10 viên
Liên hệ
Thuốc Meiact 200mg điều trị viêm amidan, viêm họng cấp tính, viêm xoang xương hàm (2 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Meiact 200mg điều trị viêm amidan, viêm họng cấp tính, viêm xoang xương hàm (2 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Basmetin 6mg Medisun điều trị hen phế quản, viêm khớp dạng thấp (2 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Alzental 400mg
Liên hệ
Alzental 400mg
Liên hệ
Thuốc Hydrea 500mg, Hộp 20 viên
Liên hệ
Thuốc Hydrea 500mg, Hộp 20 viên
Liên hệ
Bệnh bạch cầu myeloid mãn tính (CML)
Ung thư cổ tử cung(Hydrea trong trường hợp này được sử dụng để nâng cao hiệu quả của xạ trị).
Bệnh ung thư máu: Bệnh đa hồng cầu vô căn, tron ...
Janumet 50mg/850mg H4*7
Liên hệ
Janumet 50mg/850mg H4*7
Liên hệ
Hỗn dịch Sucrate Gel Istituto Biochimico Italiano điều trị loét dạ dày - tá tràng (30 gói x 5ml)
Liên hệ
Hỗn dịch Sucrate Gel Istituto Biochimico Italiano điều trị loét dạ dày - tá tràng (30 gói x 5ml)
Liên hệ
Cefurovid 250mg H10*10
Liên hệ
Cefurovid 250mg H10*10
Liên hệ
Thuốc Cefprozil 250-US điều trị nhiễm khuẩn (1 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Clindastad 150 Stella điều trị nhiễm khuẩn (5 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Viên nén Nifedipin T20 retard Stella dự phòng đau thắt ngực, điều trị tăng huyết áp (10 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Danapha - Trihex 2 điều trị hỗ trợ hội chứng Parkinson, giảm hội chứng ngoại tháp (5 vỉ x 20 viên)
Liên hệ
Thuốc Alfavir Tablet Incepta điều trị viêm gan B mạn tính (1 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Prostarin Abbott ngăn chặn biểu hiện cường androgen ở da (1 vỉ x 21 viên)
Liên hệ
Thuốc bột Acehasan 100 Hasan làm loãng đờm trong các bệnh phế quản - phổi cấp và mãn tính (30 gói)
1,500đ
Thuốc bột Acehasan 100 Hasan làm loãng đờm trong các bệnh phế quản - phổi cấp và mãn tính (30 gói)
1,500đ
Crocin 200mg (Cefixim) H1*10 (Viên)
Liên hệ
Thuốc Zelfamox 500/125 DT điều trị viêm tai giữa, viêm họng (14 viên)
Liên hệ
Augxicine 625mg (Hộp 2 vỉ x 7 viên)
Liên hệ
Thuốc Glucophage XR 750mg Merck điều trị tiểu đường típ 2 (2 vỉ x 15 viên)
Liên hệ
Inflagic H10 - novo - CM (ống)
Liên hệ
Inflagic H10 - novo - CM (ống)
Liên hệ
Thông số kỹ thuật
Sản phẩm bán chạy




Bình luận