Thuốc Halozam Hasan điều trị rối loạn mạch máu não, suy giảm chức năng tâm thần (10 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Halozam Hasan điều trị rối loạn mạch máu não, suy giảm chức năng tâm thần (10 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Mã sản phẩm:
Tình trạng: Còn hàng
Đổi trả: Đổi trả trong 30 ngày
100% Sản phẩm
chính hãng
Tư vấn
Miễn phí online
Giao hàng
toàn quốc
Hậu mãi
chu đáo
Thuốc Halozam là gì?
Thành phần của Thuốc Halozam
Piracetam: 400mg
Cinnarizine: 25mg
Công dụng của Thuốc Halozam
Chỉ định
Thuốc HALOZAM được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:
- Rối loạn mạch máu não;
- Suy giảm chức năng tâm thần;
- Chứng đau nửa đầu;
- Say tàu xe;
- Rối loạn tiền đình.
Dược lực học
Halozam với sự kết hợp của Piracetam và Cinarizin làm tăng hiệu quả điều trị theo hướng cải thiện tuần hoàn não, làm tăng khả năng đề kháng của não với tình trạng thiếu oxy, cải thiện trí nhớ, sự tập trung, khả năng tư duy trí tuệ... Sự phối hợp liều lượng hợp lý tạo nên những ưu thế: Không gây kích ứng, không gây buồn ngủ, có thể dùng cho trẻ em từ 5 tuổi.
Piracetam:
Piracetam (dẫn xuất vòng của acid gamma amino-butyric, GABA) được coi là một chất có tác dụng hưng trí. Tác dụng chính của các thuốc được gọi là hưng trí là cải thiện khả năng học tập và trí nhớ. Ở người bình thường và người bị suy giảm chức năng, Piracetam tác dụng trực tiếp đến não để làm tăng hoạt động của vùng đoan não (vùng não tham gia vào cơ chế nhận thức, học tập, trí nhớ, sự tỉnh táo và ý thức).
Piracetam tác động lên một số chất dẫn truyền thần kinh như acetylcholin, noradrenalin, dopamin. Thuốc có thể làm thay đổi dẫn truyền thần kinh và góp phần cải thiện môi trường chuyển hóa để các tế bào hoạt động tốt.
Trên thực nghiệm, Piracetam có tác dụng chống lại những rối loạn chuyển hóa do thiếu máu cục bộ nhờ làm tăng đề kháng của não đối với tình trạng thiếu oxy. Thuốc không có tác dụng gây ngủ, an thần, hồi sức, giảm đau, an thần kinh hoặc bình thần kinh cũng như không có tác dụng GABA.
Piracetam làm giảm khả năng kết tụ tiểu cầu và trong trường hợp hồng cầu bị cứng bất thường thì thuốc có thể làm cho hồng cầu phục hồi khả năng biến dạng và khả năng di chuyển qua mao mạch. Thuốc có tác dụng chống giật rung cơ.
Cinarizin:
Cinarizin là thuốc kháng histamin H1. Phần lớn những thuốc kháng histamin H1 cũng có tác dụng chống tiết acetylcholin và an thần. Thuốc kháng histamin H1 có thể chặn các thụ thể ở cơ quan tận cùng của tiền đình và ức chế sự hoạt hóa quá trình tiết histamin và acetylcholin.
Cinarizin còn là chất đối kháng calci. Thuốc ức chế sự co tế bào cơ trơn mạch máu bằng cách chẹn các kênh calci.
Cinarizin cũng được dùng trong các rối loạn tiền đình.
Dược động học
Piracetam:
Khi dùng đường uống thuốc được hấp thu nhanh chóng và hầu như hoàn toàn ở ống tiêu hóa. Sinh khả dụng đạt gần 100%. Hấp thu thuốc không thay đổi khi điều trị dài ngày.
Piracetam phân bố vào tất cả các mô và có thể qua hàng rào máu – não, nhau – thai và các màng dùng trong thẩm tích thận. Thuốc có nồng độ cao ở vỏ não, thùy trán, thùy đỉnh, thùy chẩm, tiểu não và các nhân vùng đáy.
Piracetam không gắn vào protein huyết tương và được đào thải qua thận dưới dạng nguyên vẹn. Hệ số thanh thải Piracetam của thận ở người bình thường là 86 ml/phút. 30 giờ sau khi uống, hơn 95% thuốc được thải theo nước tiểu. Nếu bị suy thận thì thời gian bán thải tăng lên: Ở người bị suy thận hoàn toàn và không hồi phục thì thời gian này là 48 – 50 giờ.
Cinarizin: Sau khi uống, Cinarizin đạt được nồng độ đỉnh trong huyết tương từ 2 đến 4 giờ. Sau 72 giờ, thuốc vẫn còn thải trừ ra nước tiểu.
Cách dùng Thuốc Halozam
Cách dùng
Dùng đường uống. Nên dùng thuốc sau bữa ăn.
Liều dùng
Không dùng thuốc quá 3 tháng.
Người lớn: 1 – 2 viên x 3 lần/ngày, trong 1 – 3 tháng.
Trẻ em: 1 – 2 viên x 1 – 2 lần/ngày.
Bệnh nhân suy thận: Khi hệ số thanh thải của creatinin dưới 60 ml/phút (creatinin huyết thanh trên 1,25 mg/100 ml), cần phải điều chỉnh liều:
-
Hệ số thanh thải creatinin 60 - 40 ml/phút, creatinin huyết thanh 1,25 - 1,7 mg/100 ml: Chỉ nên dùng 1/2 liều bình thường.
-
Hệ số thanh thải creatinin 40 - 20 ml/phút, creatinin huyết thanh 1,7 - 3,0 mg/100 ml: Dùng 1/4 liều bình thường.
Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
Làm gì khi dùng quá liều?
Chưa có báo cáo về trường hợp quá liều.
Làm gì khi quên 1 liều?
Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.
Tác dụng phụ
Khi sử dụng thuốc HALOZAM, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).
Thường gặp, ADR >1/100
-
Toàn thân: Mệt mỏi.
-
Tiêu hóa: Rối loan tiêu hóa, buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau bụng, trướng bụng.
-
Thần kinh: Bồn chồn, dễ bị kích động, nhức đầu, mất ngủ, ngủ gà.
-
Khác: Ra mồ hôi, phản ứng dị ứng.
Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100
-
Toàn thân: Chóng mặt, tăng cân.
-
Tiêu hóa: Khô miệng.
-
Thần kinh: Run, kích thích tình dục.
Hiếm gặp, ADR < 1/1000
-
Thần kinh: Triệu chứng ngoại tháp ở người cao tuổi hoặc khi điều trị dài ngày.
-
Tim mạch: Giảm huyết áp.
Thuốc Halozam Hasan điều trị rối loạn mạch máu não, suy giảm chức năng tâm thần (10 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Bạn cần tư vấn thêm?
Sản phẩm cùng loại
Thuốc Eperisone 50 cải thiện các triệu chứng tăng trương lực cơ (5 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc hormon sinh lý nữ VINAFOLIN hộp 1 vỉ x 10 viên
Liên hệ
Gel Remos IB trị ngứa, viêm da và vết côn trùng cắn (10g)
Liên hệ
Thuốc trị đau răng Dentanalgi OPC điều trị đau răng, viêm nướu răng, nha chu (7ml)
Liên hệ
Thuốc Agiosmin Agimexpharm điều trị suy tĩnh mạch mạn tính (4 vỉ x 15 viên)
Liên hệ
Bột Emycin DHG 250 điều trị nhiễm khuẩn (24 gói x 1.5g)
Liên hệ
Amlo APC 5mg H30v ( amlodipin) (Hộp)
Liên hệ
Thuốc LevoDHG 500 điều trị các chứng nhiễm khuẩn, viêm phổi, viêm tiền liệt tuyến (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc LevoDHG 500 điều trị các chứng nhiễm khuẩn, viêm phổi, viêm tiền liệt tuyến (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Tenafine cream (Tuýp 15g) kem bôi nấm ngứa, hắc lào, lang ben.
Liên hệ
Thuốc nhỏ mắt Oflovid Santen điều trị viêm bờ mi, viêm túi lệ, lẹo, viêm kết mạc, viêm sụn mi (5ml)
Liên hệ
Thuốc nhỏ mắt Oflovid Santen điều trị viêm bờ mi, viêm túi lệ, lẹo, viêm kết mạc, viêm sụn mi (5ml)
Liên hệ
Thuốc A.T Loratadin 10 điều trị viêm mũi dị ứng, viêm kết mạc dị ứng (10 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc A.T Loratadin 10 là sản phẩm của Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên, có dược chất chính là loratadin. Thuốc được dùng trong các chỉ định kháng viêm, kháng dị ứng...
Thuốc A.T Loratadin 10 m ...
Thuốc Sylhepgan
Liên hệ
Thuốc Sylhepgan
Liên hệ
AECYSMUX® 200
10,000đ
AECYSMUX® 200
10,000đ
Thuốc Harnal Ocas 0.4mg Astellas hỗ trợ điều trị tăng sản tuyến tiền liệt lành tính (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Harnal Ocas 0.4mg Astellas hỗ trợ điều trị tăng sản tuyến tiền liệt lành tính (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Silymarin 70mg VCP hỗ trợ điều trị bệnh viêm gan mãn tính, xơ gan (4 vỉ x 15 viên)
Liên hệ
SOSAllergy Syrup trị viêm mũi dị ứng, mày đay (12 ống x 5ml)
Liên hệ
A.T Esomeprazol 20mg (Hộp 10 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Hagimox Capsules 500mg DHG điều trị nhiễm khuẩn (10 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Rigevidon 21+7 Gedeon dùng cho tránh thai (3 vỉ x 28 viên)
Liên hệ
Rigevidon 21,7 đóng thành vỉ chứa 21 viên màu trắng + 7 vi ...
Dung dịch Depakine 200mg/ml Sanofi điều trị động kinh (40ml)
Liên hệ
Depakine 200mg/ml được dùng để điều trị các thể động kinh khác nhau ở người lớn và trẻ ...
Dung dịch tiêm Miacalcic Novartis ngừa mất xương cấp tính, điều trị bệnh Paget, tăng canxi máu ác tính (5 ống)
Liên hệ
Fudofencol (para + ibu) H10*10 (Vỉ) giảm đau hạ sốt
Liên hệ
Rinedif 300mg
Liên hệ
Rinedif 300mg
Liên hệ
Mivic 75mg ( Clopidogrel) H3*10
Liên hệ
Mivic 75mg ( Clopidogrel) H3*10
Liên hệ
Sau khi nhồi máu cơ tim, đột quỵ do thiếu máu cục bộ.
Bệnh lý động mạch ngoại biên
Hội chứng mạch vành cấp ...
Thuốc Gastevin 30mg điều trị loét dạ dày tá tràng (2 vỉ x 7 viên)
Liên hệ
Thuốc Acnotin 10mg MEGA We care điều trị mụn trứng cá nặng (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc tiêm Cerebrolysin 10ml điều trị rối loạn trí nhớ, sa sút trí tuệ (1 vỉ x 5 ống x 10ml)
Liên hệ
Thuốc tiêm Cerebrolysin 10ml điều trị rối loạn trí nhớ, sa sút trí tuệ (1 vỉ x 5 ống x 10ml)
Liên hệ
Sa sút trí tuệ do mạch máu não, Alzheimer, Chấn thương sọ não
Thuốc Pitator 2mg Orient điều trị tăng cholesterol trong máu (2 vỉ x 14 viên)
Liên hệ
Thuốc Atocib 90mg DHG điều trị thoái hóa khớp, viêm khớp dạng thấp (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Fremedol Extra (Panadol) H10*10 (Viên)
Liên hệ
Cụ thể:
Đau đầu, đau nửa đầu
Đau bụng kinh
Đau răng
Đau do viêm khớp
Đau lưng
Giảm triệu chứng của cảm lạnh, cảm cúm ...
Sản phẩm bán chạy



