Thuốc Sylhepgan
Liên hệ
Thuốc Sylhepgan
Liên hệ
Mã sản phẩm:
Tình trạng:
Đổi trả: đổi trả trong 30 ngày
100% Sản phẩm
chính hãng
Tư vấn
Miễn phí online
Giao hàng
toàn quốc
Hậu mãi
chu đáo
Công dụng của Thuốc Sylhepgan
Chỉ định
Thuốc Sylhepgan được chỉ định dùng trong các trường hợp tăng amoniac huyết ở một số bệnh lý về gan, đặc biệt trong điều trị bệnh não gan.
Dược lực học
Các chế phẩm chứa L-ornithin L-aspartate được sử dụng để tăng chuyển hoá amoniac thành urea và glutamin. Đây là một phức hợp muối kép, khác với các thuốc chỉ chứa có L-ornithine, khi vào cơ thể hợp chất này phân ly thành hai acid amin là L-ornithin và L-aspartate. Hai acid amin này là nguyên liệu tham gia vào chu trình urea và quá trình tổng hợp glutamin.
Sự tổng hợp glutamin ở nội bào còn nguyên vẹn là phương tiện rất hiệu quả trong việc điều chỉnh lượng amoniac đi vào chu trình tổng hợp urea. Do đó, sự phối hợp L-ornithin và L-aspartate có tác dụng tương hỗ trong quá trình làm giảm nồng độ amoniac, do đó có tác dụng giải độc, bảo vệ tế bào gan.
Ngoài ra, L-ornithin và L-aspartate còn gián tiếp tham gia tạo năng lượng ATP để cung cấp năng lượng cho các quá trình tổng hợp urea và kích thích sự hoạt động các chức năng khác của gan, đặc biệt là chức năng chuyển hóa mỡ và tái tạo nhu mô gan. Đây là chức năng quan trọng trong điều trị gan nhiễm mỡ và viêm gan do virút, do nhiễm độc hóa chất, do uống thuốc độc với gan như thuốc lao, ung thư, hoặc do uống rượu.
Dược động học
Hiện tại chưa có tài liệu ghi nhận.
Cách dùng Thuốc Sylhepgan
Cách dùng
Thuốc Sylhepgan dùng đường uống.
Liều dùng
- Người lớn: 1 viên/lần x 3 lần/ngày.
- Trẻ em: 1 viên/ngày.
Liều có thể được điều chỉnh theo độ tuổi của bệnh nhân và triệu chứng bệnh.
Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
Làm gì khi dùng quá liều?
Chưa có tài liệu ghi nhận.
Làm gì khi quên 1 liều?
Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.
Tác dụng phụ
Khi sử dụng thuốc Sylhepgan, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).
Thuốc sử dụng an toàn, tác dụng phụ hiếm khi xảy ra, cá biệt có thể gặp một vài trường hợp hơi xáo trộn trong đường tiêu hóa như khó chịu, hơi buồn nôn... tuy nhiên không cần thiết phải ngưng điều trị, các triệu chứng này sẽ biến mất khi ngưng thuốc.
Hướng dẫn cách xử trí ADR
Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.
Lưu ý
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
Chống chỉ định
Thuốc Sylhepgan chống chỉ định trong các trường hợp sau:
-
Người mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
-
Người bị suy thận.
Thận trọng khi sử dụng
Không có
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Không có thông tin.
Thời kỳ mang thai
Dùng theo chỉ dẫn của thầy thuốc.
Thời kỳ cho con bú
Dùng theo chỉ dẫn của thầy thuốc.
Tương tác thuốc
Không dùng thuốc đồng thời với phenothiazine.
Bảo quản
Nơi khô mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30oC.
Hạn dùng: 30 tháng kể từ ngày sản xuất.
Thuốc Sylhepgan
Liên hệ
Bạn cần tư vấn thêm?
Sản phẩm cùng loại
Thuốc BisacodylDHG điều trị táo bón, thải sạch ruột (4 vỉ x 25 viên)
Liên hệ
Dung dịch uống Sallet Hà Nam điều trị hen phế quản, viêm phế quản (10 ống x 5ml)
Liên hệ
Nidal Ampharco
Liên hệ
Nidal Ampharco
Liên hệ
Savi Deferipron 500mg
287,000đ
Savi Deferipron 500mg
287,000đ
Tên thuốc gốc (Hoạt chất)
Deferiprone.
Loại thuốc
Thuốc thải sắt.
Dạng thuốc và hàm lượng
Dung dịch uống 100 mg/ml.
Viên nén 250mg, 500 mg; 1000 mg. ...
Thuốc Amoxicillin 500mg Mekophar điều trị nhiễm khuẩn (10 vỉ x 10 viên)
100,000đ
Thuốc Olavex 5 Akums điều trị bệnh tâm thần phân liệt (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Dung dịch tiêm AtiLeucine inj 500mg/5ml An Thiên điều trị triệu chứng cơn chóng mặt (2 vỉ x 5 ống)
Liên hệ
Dung dịch tiêm AtiLeucine inj 500mg/5ml An Thiên điều trị triệu chứng cơn chóng mặt (2 vỉ x 5 ống)
Liên hệ
Viên nén Biseptol 480mg điều trị nhiễm khuẩn (1 vỉ x 20 viên)
2,850đ
Deginal (Hộp 1 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Deginal (Hộp 1 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Betaserc 16mg Abbott điều trị rối loạn tiền đình (3 vỉ x 20 viên)
Liên hệ
Thuốc Cttoren 400 USP điều trị nhiễm khuẩn (1 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc trị ung thư máu Hydrea 500mg 20 Viên
Liên hệ
Cynamus 75mg/1ml H20 ống (carbocistein)
Liên hệ
Thuốc Kalium Chloratum Biomedica dùng trong phòng và điều trị một số trường hợp thiếu kali (10 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Mibeviru (aciclovir) 400m H10*5
3,500đ
Thuốc Rosuvastatin Stella 20mg điều trị tăng cholesterol máu (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Agimoti-S 1g Agimexpharm điều trị chứng buồn nôn, nôn, cảm giác chướng vùng thượng vị (30 gói)
Liên hệ
Thuốc Agimoti-S 1g Agimexpharm điều trị chứng buồn nôn, nôn, cảm giác chướng vùng thượng vị (30 gói)
Liên hệ
Giảm acid dịch vị, giảm viêm loét dạ dày, tá tràng Nhất Vị An Gold hộp 15 gói x 10ml
Liên hệ
Đầy bụng, khó tiêu.
Ợ hơi, ợ chua.
Đau th ...
Thuốc Tenofovir 300mg DHG điều trị nhiễm HIV và viêm gan B mạn tính
Liên hệ
Viên nhai Singulair 4mg MSD điều trị hen phế quản mạn tính (2 vỉ x 14 viên)
Liên hệ
Thuốc Althax 120mg Mediplantex hỗ trợ điều trị viêm mũi dị ứng, nhiễm khuẩn hô hấp (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Althax 120mg Mediplantex hỗ trợ điều trị viêm mũi dị ứng, nhiễm khuẩn hô hấp (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Siro A.T Ascorbic An Thiên bổ sung vitamin C, phòng và điều trị bệnh scorbut
Liên hệ
Agi-Bromhexine 16mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
Liên hệ
Nhà sản xuất: Agimexpharm
Hoạt chất:
Hoạt chất: Bromhexin hydroclorid 16mg
Chỉ định: Rối loạn tiết dịch phế quản, nhất là trong viêm phế quản cấp tính, đợt cấp tính của viêm ph ...
Dung dịch uống A.T Desloratadin 2.5mg An Thiên giảm viêm mũi dị ứng, nổi mày đay mạn tính (30 ống x 5ml)
Liên hệ
Thuốc Diamicron MR Servier điều trị tiểu đường típ 2 (2 vỉ x 30 viên)
Liên hệ
Thuốc Pyclin-150 Pymepharco điều trị các nhiễm khuẩn nặng (10 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Pyclin 150 của công ty CP Pymepharco với thành phần chính là clindamycin, dùng để điều trị các nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn kỵ khí nhạy cảm, các chủng vi khuẩn gram dương kỵ khí. ...
Thuốc Orlistat Stada 120mg hỗ trợ giảm nhẹ calo cho bệnh béo phì (2 vỉ x 21 viên)
Liên hệ
Thuốc Usaallerz 60
Liên hệ
Thuốc Usaallerz 60
Liên hệ
Fabonxyl (piraceta + cinnarizin) H10*10 (Vỉ)
Liên hệ
Thuốc giảm đau, kháng viêm Diclofenac 50mg (DP Hà Nội)
Liên hệ
Sản phẩm bán chạy



