Thuốc Zinnat 250mg GSK điều trị nhiễm khuẩn (1 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Zinnat 250mg GSK điều trị nhiễm khuẩn (1 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Mã sản phẩm:
Tình trạng: Còn hàng
Bảo hành: Đổi trả trong 30 ngày
100% Sản phẩm
chính hãng
Tư vấn
Miễn phí online
Giao hàng
toàn quốc
Hậu mãi
chu đáo
Nhà thuốc MINH PHƯƠNG - Bắc Ninh
CS Thị Trấn Chờ : 0339 652 322 ![]()
CS Đông Tiến: 0342 882 824 ![]()
CS Yên Phụ: 0368 659 048 ![]()
CS Văn Môn: 0393 540 277 ![]()
CS Hòa Tiến: 0965 024 030 ![]()
Nguyên nhân nào gây nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới?
Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới là tình trạng phổ biến nhưng không phải ai cũng biết rõ nguyên nhân. Dưới đây là một số nguyên nhân phổ biến gây nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới:
- Vi khuẩn: Vi khuẩn là nguyên nhân phổ biến nhất gây nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới. Một số loại vi khuẩn phổ biến gây ra các bệnh nhiễm trùng này bao gồm phế cầu khuẩn, tụ cầu khuẩn và Haemophilus influenzae.
- Virus: Virus cũng có thể gây nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới. Một số loại virus phổ biến gây ra các bệnh nhiễm trùng này bao gồm virus cúm, virus RSV và virus adenovirus.
- Nấm: Nấm ít gây nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới hơn vi khuẩn và virus. Tuy nhiên, nấm có thể gây ra các bệnh nhiễm trùng nghiêm trọng ở những người có hệ miễn dịch yếu.
Thành phần của Zinnat 250mg (viên)
Mỗi viên nén bao phim chứa:
- Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil): 250 mg
- Tá dược vừa đủ
Phân tích thành phần:
Cefuroxim axetil là hoạt chất chính của thuốc, cefuroxim axetil sau khi uống vào cơ thể sẽ được enzyme esterase thủy phân thành cefuroxim - chất kháng khuẩn có hoạt tính. Cefuroxim liên kết với các protein gắn penicillin (PBP) trên thành tế bào vi khuẩn, ức chế quá trình tổng hợp peptidoglycan, dẫn đến mất cấu trúc thành tế bào và gây chết vi khuẩn.
Liều dùng - cách dùng của Zinnat 250mg (viên)
Liều dùng: Liều điều trị thông thường là 7 ngày (từ 5 đến 10 ngày).
Người lớn
- Đa số các nhiễm khuẩn: 250 mg x 2 lần/ngày.
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới nhẹ đến vừa như viêm phế quản, viêm thận - bể thận: 250 mg x 2 lần/ngày.
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới nặng hơn hoặc nghi ngờ viêm phổi: 500 mg x 2 lần/ngày.
- Lậu không biến chứng: 1g.
- Bệnh Lyme: 500 mg x 2 lần/ngày trong 14 ngày (từ 10 đến 21 ngày).
Trẻ em (3 tháng - 12 tuổi)
- Hầu hết các nhiễm khuẩn: 125 mg (1 viên 125mg) x 2 lần/ngày, tối đa tới 250 mg/ ngày.
- Trẻ em từ 2 tuổi trở lên bị viêm tai giữa: 250mg x 2 lần/ngày, tối đa 500 mg/ngày.
- Viêm thận - bể thận: 250mg x 2 lần/ngày.
Suy thận
Người suy giảm chức năng thận cần giảm liều do cefuroxim thải trừ chủ yếu qua thận.
Chỉ định của Zinnat 250mg (viên)
Zinnat 250 được sử dụng trong các trường hợp nhiễm khuẩn như:
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp: viêm họng, viêm tai giữa, viêm xoang, viêm Amidan, viêm phế quản cấp và mạn, viêm phổi
- Nhiễm khuẩn da và mô mềm: viêm da mủ, chốc, nhọt
- Nhiễm khuẩn đường tiết niệu - sinh dục: viêm niệu đạo, viêm bàng quang, viêm thận - bể thận
- Nhiễm khuẩn khác: viêm cổ tử cung, viêm niệu đạo cấp không biến chứng do lậu cầu, bệnh lậu
- Bệnh Lyme (ở người lớn và trẻ em trên 12 tuổi): điều trị - giai đoạn sớm và phòng ngừa - giai đoạn muộn.
Đối tượng sử dụng
Zinnat 250 có thể được sử dụng cho người lớn và trẻ em trên 3 tháng tuổi mắc các triệu chứng nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm gây ra.
Khuyến cáo
Tác dụng không mong muốn:
Zinnat 250 có thể gây ra một số tác dụng phụ, bao gồm:
Thường gặp
- Nhiễm ký sinh trùng: Phát triển nấm Candida quá mức
- Máu: Tăng bạch cầu ái toan.
- Rối loạn hệ thần kinh: Đau đầu, chóng mặt.
- Rối loạn hệ tiêu hóa: Tiêu chảy, buồn nôn, đau bụng.
- Rối loạn hệ gan mật: Tăng men gan ALT (SGPT), AST (SGOT), LDH.
Ít gặp
- Rối loạn hệ máu và bạch huyết: Xét nghiệm Coombs dương tính, giảm bạch cầu, tiểu cầu (đôi khi giảm nặng).
- Rối loạn hệ miễn dịch: Ban trên da.
- Rối loạn hệ tiêu hóa: Nôn.
Hiếm gặp
- Hệ miễn dịch: Mày đay, ngứa.
- Tiêu hóa: Viêm đại tràng giả mạc.
Tương tác thuốc:
Zinnat 250mg có thể tương tác với một số loại thuốc khác, bao gồm:
- Thuốc làm giảm acid dịch vị: giảm sinh khả dụng của Zinnat.
- Thuốc tránh thai đường uống: giảm hiệu quả của thuốc tránh thai.
- Xét nghiệm fericyanid: có thể gây âm tính giả ở bệnh nhân đang dùng Zinnat.
Chống chỉ định
Không dùng trong các trường hợp sau:
- Người có tiền sử quá mẫn với cephalosporin hoặc các thuốc kháng sinh nhóm beta-lactam khác (như penicilin, carbapenem, monobactam)
Thận trọng:
- Thận trọng khi sử dụng cho người có tiền sử dị ứng với kháng sinh beta-lactam khác.
- Không sử dụng kéo dài do có thể gây phát triển quá mức nấm Candida, Enterococci , Clostridium difficile.
- Trong hoặc sau khi sử dụng kháng sinh, có thể mắc viêm đại tràng giả mạc nếu bị tiêu chảy nhiều hoặc kéo dài, đau bụng co thắt, nên ngừng điều trị ngay lập tức và kiểm tra.
- Phản ứng Jarisch-Herxheimer thường xảy ra phổ biến sau khi dùng ZINNAT để điều trị bệnh Lyme và thường tự khỏi.
Trẻ em
Không dùng Zinnat cho trẻ dưới 3 tháng tuổi.
Phụ nữ mang thai và cho con bú
- Thận trọng khi sử dụng trong những tháng đầu của thai kỳ do không có bằng chứng thực nghiệm về tác dụng bệnh lý phôi hoặc sinh quái thai.
- Thận trọng khi dùng Zinnat 250mg cho những người mẹ đang cho con bú do cefuroxim được bài tiết vào sữa mẹ.
Người lái xe và vận hành máy móc: Thuốc có thể gây chóng mặt, nhức đầu, do đó cần thận trọng khi sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc.
Bảo quản
Bảo quản thuốc ở nhiệt độ phòng (không quá 30°C), tránh ánh nắng trực tiếp và độ ẩm cao.
Thuốc Zinnat 250mg GSK điều trị nhiễm khuẩn (1 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Bạn cần tư vấn thêm?
Sản phẩm cùng loại
Thuốc Lipanthyl Supra 160mg Abbott điều trị tăng cholesterol máu (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Lipanthyl Supra 160 mg được sản xuất bởi Recipharm Fontaine, với thành phần chính Fenofibrate.
Đây là thuốc dùng để điều trị tăng cholesterol máu hoặc tăng triglyceride máu đơn thuần hoặc phối hợp ...
Thuốc bột rơ miệng Nystafar 100.000IU Pharmedic
Liên hệ
Thuốc Flagyl 250mg Sanofi điều trị nhiễm khuẩn (2 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Cephalexin 500mg Brown Burk (H/100v) Đỏ Vidipha
Liên hệ
Thuốc Cephalexi ...
Viên nén Mibeserc 16mg Hasan điều trị chóng mặt, rối loạn tiền đình (3 vỉ x 20 viên)
180,000đ
Thuốc Mibeserc 16mg của công ty Hasan - Dermapharm, thành phần chính Betahistine dihydrochloride 16mg là loại thuốc được sử dụng để điều trị hội chứng Ménière - một tình trạng gây ra bởi tăng áp lự ...
Syrup Rinofil 2.5mg/5ml Abbott điều trị viêm mũi dị ứng (15ml)
Liên hệ
Giảm mề đay tự phát mãn tính, ...
Cốm pha hỗn dịch uống Klamentin 250/31.25 DHG Pharma điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, đường tiết niệu (24 gói)
Liên hệ
Thuốc Pyme Azi 250mg điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn (1 vỉ x 6 viên)
Liên hệ
Frecoxia 60mg (Etoricoxib) H3*10 (Viên)
Liên hệ
Thuốc Amlor 5mg Tablets Viatris điều trị tăng huyết áp, đau thắt ngực (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc nhỏ mắt Alegysal 0.1% Santen
Liên hệ
Alegysal của Công ty Santen (Nhật Bản) sản xuất. Thuốc có thành phần chính Pemirolast, là dung dịch thuốc nhỏ mắt giúp dự phòng viêm kết mạc dị ứng và viêm kết mạc mùa xuân. ...
Thuốc Vigentin 500/62,5 DT Pharbaco điều trị nhiều loại nhiễm khuẩn ở đường hô hấp trên (2 vỉ x 7 viên)
84,000đ
Thuốc Distocide Shinpoong Daewoo điều trị sán máng, sán lá gan nhỏ (1 vỉ x 4 viên)
Liên hệ
Thuốc được sử dụng để điều trị sán máng, sán lá gan nhỏ , sán phổi Paragonimus, sán Opisthor ...
Dịch truyền Lipovenoes 10% PLR Fresenius Kabi cung cấp các axit béo thiết yếu (250ml)
Liên hệ
Lipovenoes 10% Plr là sản phẩm của Fresenius Kabi Austria GmbH có thành phần chính là dầu đậu nành, Glycerin, Phospholipid (Omega-3 fatty acids) từ trứng dùng trong đáp ứng nhu cầu về calori và các ...
Tăng cường tuần hoàn máu MIACOLIN hộp 3 vỉ x 10 viên
400,000đ
Meritintab (trimebutin) 100mg H10*10 korea
Liên hệ
Viên nén Pletaal tablets 100mg Otsuka điều trị các chứng thiếu máu cục bộ (10 vỉ x 10 viên)
8,800đ
Rocla 50 Fremed
Liên hệ
Rocla 50 Fremed
Liên hệ
Bột pha uống Binozyt 200mg/5ml Sandoz điều trị các nhiễm khuẩn, viêm xoang cấp (15ml)
Liên hệ
Thuốc Methocarbamol 750 Savi điều trị triệu chứng trong rối loạn cơ xương cấp tính (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Methocarbamol 750 Savi điều trị triệu chứng trong rối loạn cơ xương cấp tính (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Hapacol 325 DHG điều trị đau đầu, đau nửa đầu, đau răng (10 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Dung dịch nhỏ mắt Eyelight trị đỏ mắt, ngứa mắt chai 10ml
Liên hệ
Điều trị tình trạng đỏ mắt, sung huyết kết mạc, chứng rát bỏng, ngứa mắt, mỏi mắt
Viên nén PymeAZI 500mg điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp (1 vỉ x 3 viên)
Liên hệ
Bột pha hỗn dịch uống Ceclor 125mg Menarini điều trị nhiễm khuẩn (60ml)
Liên hệ
Thuốc Diamicron MR 60mg Servier điều trị tiểu đường típ 2 (2 vỉ x 15 viên)
Liên hệ
Thuốc Clarithromycin 500mg Tipharco điều trị nhiễm trùng (10 viên)
Liên hệ
Thuốc Coaprovel 150mg/12.5mg Sanofi điều trị tăng huyết áp nguyên phát (2 vỉ x 14 viên)
Liên hệ
Thuốc Avelox 400mg Bayer điều trị nhiễm khuẩn (1 vỉ x 5 viên)
Liên hệ
Thuốc Tamiflu Roche điều trị bệnh cúm (1 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Halcort-6 Davipharm kháng viêm, trị viêm khớp dạng thấp, điều trị sốc phản vệ, hen (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thông số kỹ thuật
Sản phẩm bán chạy




Bình luận