Cốm Jafumin Meracine bổ sung các acid amin trong suy thận mạn tính (20 gói x 2.5g)
Liên hệ
Cốm Jafumin Meracine bổ sung các acid amin trong suy thận mạn tính (20 gói x 2.5g)
Liên hệ
Mã sản phẩm:
Tình trạng: còn hàng
Đổi trả: đổi trả trong vòng 30 ngày
100% Sản phẩm
chính hãng
Tư vấn
Miễn phí online
Giao hàng
toàn quốc
Hậu mãi
chu đáo
Thành phần
Mỗi gói cốm chứa:
L_Leucin 320,3 mg.
L_Isoleucin 203,9 mg.
L_Lysin hydroclorid 291,0 mg.
L_Phenylalanin 320,3 mg.
L_Threonin 145,7 mg.
L_Valin 233,0 mg.
L_Tryptophan 72,9 mg.
L_Histidin hydroclorid monohydrat 216,2 mg.
L_Methionin 320,3 mg.
Tá dược: natri edetat, ß_Cyclodextrin, povidon K30, sucralose, nước tinh khiết vừa đủ 1 gói.
Công dụng của Cốm Jafumin
Chỉ định
Thuốc Jafumin chỉ định giúp cung cấp các acid amin trong suy thận mạn tính.
Dược lực học
Mã ATC: A16AA.
Hiệu quả được ghi nhận là cải thiện cân bằng nitơ, giảm nitơ urê huyết thanh, tăng protein, albumin và hemoglobin toàn phần trong huyết thanh, ức chế sản sinh các độc tố urê huyết và làm chậm lại sự nặng thêm của tình trạng suy thận.
Việc điều trị bằng Jafumin dựa trên cơ sở khi 8 loại acid amin thiết yếu và L_Histidin cần thiết ở bệnh nhân suy thận được sử dụng, các acid amin không thiết yếu được sinh tổng hợp từ nitơ urê với năng lượng đầy đủ, protein được tổng hợp sau đó và sự tích lũy các chất chuyển hóa nitơ của chất thải bị ức chế.
Việc điều trị bằng Jafumin đã được xác định là cải thiện các triệu chứng lâm sàng và làm chậm lại sự nặng thêm của bệnh.
Dược động học
Phân bố:
Các acid amin dùng đường uống nhanh chóng được phân bố và sử dụng theo cùng con đường như các acid amin nội sinh.
Hấp thu:
Khi Jafumin được dùng đường uống, mỗi acid amin được hấp thu qua chất vận chuyển của nó ở ruột non.
Chuyển hóa:
Mỗi acid amin được gộp lại và có thể được sử dụng như Cơ chất cho sự tổng hợp protein và các chất có hoạt tính sinh học.
Mặt khác, các acid amin bị khử nhóm amin đi vào chu trình tricarboxylic acid (TCA), tân tạo glucose hoặc sinh tổng hợp acid béo dưới dạng cơ chất mang năng lượng. Nitơ trong các acid amin phân hủy thành urê trong chu trình urê.
Thải trừ:
Bộ khung carbon trong mỗi acid amin có thể bị phân hủy thành CO2 và H2O, CO2 có thể được đào thải qua sự thở ra. Nitơ có thể được bài tiết qua nước tiểu dưới dạng urê hoặc amoniac.
Cách dùng Cốm Jafumin
Cách dùng
Thuốc Jafumin dạng thuốc cốm dùng pha uống, lắc đều và khuấy khoảng 3-5 phút để tạo thành dung dịch tan hoàn toàn và uống hết.
Liều dùng
Liều thường dùng cho người lớn: Uống 1 gói/lần, 3 lần/ngày, sau bữa ăn.
Liều lượng nên được điều chỉnh tùy theo tuổi của bệnh nhân, độ nặng của các triệu chứng và thể trọng.
Lưu ý: Trong thành phần có một số acid amin và một loại tá dược ít tan trong nước. Vì vậy, khi pha sẽ còn có những tiểu phân chưa tan, bệnh nhân có thể lắc đều và uống hết hoặc thêm nước và khuấy khoảng 3-5 phút để tạo thành dung dịch tan hoàn toàn và uống hết.
Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
Làm gì khi dùng quá liều?
Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.
Làm gì khi quên 1 liều?
Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.
Tác dụng phụ
Các tác dụng không mong muốn khi dùng Jafumin mà bạn có thể gặp.
Các phản ứng phụ thường gặp nhất đã được quan sát thấy là buồn nôn, chán ăn, nôn, đầy bụng, khó chịu ở miệng (bao gồm cảm giác khô miệng, khát) và tăng AST (GOT) và ALT (GPT).
| 0,1% – < 5% | <0,1% | |
| Quá mẫn (*) | Nổi ban, mề đay toàn thân, ngứa | |
| Tiêu hóa | Buồn nôn, nôn, chán ăn, khó chịu ở miệng (bao gồm cảm giác khô miệng, khát), đầy bụng | |
| Gan | Tăng AST (GOT) và ALT (GPT) | |
| Thận | Tăng nitơ urê huyết (BUN) |
(*) Nếu quan sát thấy những triệu chứng trên, nên ngừng dùng thuốc.
Lưu ý
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
Chống chỉ định
Thuốc Jafumin chống chỉ định trong các trường hợp sau:
- Những bệnh nhân bị rối loạn chức năng gan nặng (sự mất cân bằng acid amin có thể nặng thêm do việc sử dụng Jafumin dẫn đến hôn mê gan).
Thận trọng khi sử dụng
Vào thời điểm sử dụng, phải cung cấp cho bệnh nhân chế độ ăn ít protein theo chức năng thận của họ và lượng calo hấp thụ nên là 1800 Kcal hoặc cao hơn.
Sử dụng thuốc cho trẻ em: Độ an toàn của Jafumin đối với trẻ em chưa được xác định.
Sử dụng ở người cao tuổi: Nói chung và chức năng sinh lý bị giảm ở người cao tuổi nên cẩn thận khi dùng Jafumin như giảm liều dùng.
Ảnh hưởng của thuốc tới khả năng lái xe và vận hành máy móc
Không có trường hợp nào đã được báo cáo về khả năng lái xe hoặc vận hành máy móc có thể bị ảnh hưởng.
Sử dụng ở phụ nữ có thai và cho con bú
Thuốc chỉ nên sử dụng ở phụ nữ có thai nếu lợi ích dự tính của việc điều trị lớn hơn nguy cơ có thể xảy ra liên quan với điều trị. Độ an toàn của thuốc cho phụ nữ có thai chưa được xác định.
Không khuyên dùng thuốc ở phụ nữ cho con bú. Nếu việc sử dụng thuốc được đánh giá là cần thiết, phải ngừng cho con bú trong thời gian điều trị. Độ an toàn của thuốc cho phụ nữ cho con bú chưa được xác định.
Tương tác thuốc
Tương tác thuốc có thể ảnh hưởng đến hoạt động của thuốc hoặ
Cốm Jafumin Meracine bổ sung các acid amin trong suy thận mạn tính (20 gói x 2.5g)
Liên hệ
Bạn cần tư vấn thêm?
Sản phẩm cùng loại
Dung dịch tiêm Miacalcic Novartis ngừa mất xương cấp tính, điều trị bệnh Paget, tăng canxi máu ác tính (5 ống)
Liên hệ
Cbizentrax (albendazole) 400mg
10,000đ
Cbizentrax (albendazole) 400mg
10,000đ
Piroxicam Capsules BP 20mg Brawn
Liên hệ
Piroxicam Capsules BP 20mg Brawn
Liên hệ
Thuốc Apitim 5 DHG điều trị tăng huyết áp (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Mentarelax giúp phòng chống và giảm trầm cảm ( hộp 3 vỉ x 10 viên )
Liên hệ
Thuốc Berlthyrox 100 Menarini điều trị thiểu năng tuyến giáp (4 vỉ x 25 viên)
Liên hệ
Neurocetam 800 Piracetam (H/10vỉ/10v)
Liên hệ
Thuốc Usaralphar 8400 UI Usarichpharm điều trị phù nề sau chấn thương, tổn thương mô mềm (30 gói x 1g)
Liên hệ
Viên nang cứng Coxileb 200 Glomed điều trị viêm khớp dạng thấp (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Melatonin 3mg Now 60 viên
Liên hệ
Melatonin 3mg Now 60 viên
Liên hệ
Cefurovid 125
Liên hệ
Cefurovid 125
Liên hệ
Bột pha hỗn dịch uống Ceclor 125mg Menarini điều trị nhiễm khuẩn (60ml)
Liên hệ
Inflagic H10 - novo - CM (ống)
Liên hệ
Inflagic H10 - novo - CM (ống)
Liên hệ
Thuốc Bivixifen (fexofenadin) 120mg H2*10 điều trị các triệu chứng của viêm mũi dị ứng theo mùa và mày đay mạn tính vô căn.
Liên hệ
Thuốc Trihexyphenidyl Pharmedic điều trị phụ trợ hội chứng Parkinson lọ 500v
Liên hệ
Bột pha uống Binozyt 200mg/5ml Sandoz điều trị các nhiễm khuẩn, viêm xoang cấp (15ml)
Liên hệ
Thuốc Esonix 40mg Incepta điều trị trào ngược thực quản (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Viên nang cứng Lipanthyl 200mg Abbott bổ sung chế độ ăn kiêng trong điều trị tăng triglyceride (2 vỉ x 15 viên)
Liên hệ
Đây là thuốc dùng để điều trị tăng cholesterol và tăng triglyceride máu đơn thuần hoặc phối hợp, tăng lipo ...
Kem bôi nấm da AT Ketoconazole 2% An Thiên điều trị lang ben, lác đồng tiền, nấm da đầu, hắc lào
Liên hệ
Kem bôi nấm da AT Ketoconazole 2% An Thiên điều trị lang ben, lác đồng tiền, nấm da đầu, hắc lào
Liên hệ
Thuốc bột pha tiêm Tenamyd-Cefotaxime 1000mg
Liên hệ
Thuốc trị sỏi thận Kim Tiền Thảo OPC hỗ trợ điều trị sỏi đường tiết niệu, sỏi thận (100 viên)
Liên hệ
Thuốc trị sỏi thận Kim Tiền Thảo OPC hỗ trợ điều trị sỏi đường tiết niệu, sỏi thận (100 viên)
Liên hệ
Xatral XL 10mg trị triệu chứng chức năng của phì đại tuyến tiền liệt (1 vỉ x 30 viên)
Liên hệ
Thuốc BisacodylDHG điều trị táo bón, thải sạch ruột (4 vỉ x 25 viên)
Liên hệ
Viên nhai Fegem - 100 H10*10 (Hộp)
Liên hệ
Thuốc có dạng viên nhai vị socola. ...
Aciclovir 5% 5g - VCP (Tuýp)
Liên hệ
Aciclovir 5% 5g - VCP (Tuýp)
Liên hệ
Thuốc Tenofovir 300mg DHG điều trị nhiễm HIV và viêm gan B mạn tính
Liên hệ
Thuốc Redgamax HDPharma
Liên hệ
Thuốc Redgamax HDPharma
Liên hệ
Gel bôi ngoài da Erylik điều trị tại chỗ mụn trứng cá mức độ trung bình (30g)
Liên hệ
Viên nang Kagasdine 20mg Khapharco điều trị loét dạ dày, tá tràng (10 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Tydol Plus H10*10
Liên hệ
Tydol Plus H10*10
Liên hệ
Thuốc Tydol Plus 565 mg được bào chế dưới dạng viên nén bao ...
Sản phẩm bán chạy



