Thuốc Zinnat 250mg GSK điều trị nhiễm khuẩn (1 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Zinnat 250mg GSK điều trị nhiễm khuẩn (1 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Mã sản phẩm:
Tình trạng: Còn hàng
Đổi trả: Đổi trả trong 30 ngày
100% Sản phẩm
chính hãng
Tư vấn
Miễn phí online
Giao hàng
toàn quốc
Hậu mãi
chu đáo
Nguyên nhân nào gây nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới?
Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới là tình trạng phổ biến nhưng không phải ai cũng biết rõ nguyên nhân. Dưới đây là một số nguyên nhân phổ biến gây nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới:
- Vi khuẩn: Vi khuẩn là nguyên nhân phổ biến nhất gây nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới. Một số loại vi khuẩn phổ biến gây ra các bệnh nhiễm trùng này bao gồm phế cầu khuẩn, tụ cầu khuẩn và Haemophilus influenzae.
- Virus: Virus cũng có thể gây nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới. Một số loại virus phổ biến gây ra các bệnh nhiễm trùng này bao gồm virus cúm, virus RSV và virus adenovirus.
- Nấm: Nấm ít gây nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới hơn vi khuẩn và virus. Tuy nhiên, nấm có thể gây ra các bệnh nhiễm trùng nghiêm trọng ở những người có hệ miễn dịch yếu.
Thành phần của Zinnat 250mg (viên)
Mỗi viên nén bao phim chứa:
- Cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil): 250 mg
- Tá dược vừa đủ
Phân tích thành phần:
Cefuroxim axetil là hoạt chất chính của thuốc, cefuroxim axetil sau khi uống vào cơ thể sẽ được enzyme esterase thủy phân thành cefuroxim - chất kháng khuẩn có hoạt tính. Cefuroxim liên kết với các protein gắn penicillin (PBP) trên thành tế bào vi khuẩn, ức chế quá trình tổng hợp peptidoglycan, dẫn đến mất cấu trúc thành tế bào và gây chết vi khuẩn.
Liều dùng - cách dùng của Zinnat 250mg (viên)
Liều dùng: Liều điều trị thông thường là 7 ngày (từ 5 đến 10 ngày).
Người lớn
- Đa số các nhiễm khuẩn: 250 mg x 2 lần/ngày.
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới nhẹ đến vừa như viêm phế quản, viêm thận - bể thận: 250 mg x 2 lần/ngày.
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới nặng hơn hoặc nghi ngờ viêm phổi: 500 mg x 2 lần/ngày.
- Lậu không biến chứng: 1g.
- Bệnh Lyme: 500 mg x 2 lần/ngày trong 14 ngày (từ 10 đến 21 ngày).
Trẻ em (3 tháng - 12 tuổi)
- Hầu hết các nhiễm khuẩn: 125 mg (1 viên 125mg) x 2 lần/ngày, tối đa tới 250 mg/ ngày.
- Trẻ em từ 2 tuổi trở lên bị viêm tai giữa: 250mg x 2 lần/ngày, tối đa 500 mg/ngày.
- Viêm thận - bể thận: 250mg x 2 lần/ngày.
Suy thận
Người suy giảm chức năng thận cần giảm liều do cefuroxim thải trừ chủ yếu qua thận.
Chỉ định của Zinnat 250mg (viên)
Zinnat 250 được sử dụng trong các trường hợp nhiễm khuẩn như:
- Nhiễm khuẩn đường hô hấp: viêm họng, viêm tai giữa, viêm xoang, viêm Amidan, viêm phế quản cấp và mạn, viêm phổi
- Nhiễm khuẩn da và mô mềm: viêm da mủ, chốc, nhọt
- Nhiễm khuẩn đường tiết niệu - sinh dục: viêm niệu đạo, viêm bàng quang, viêm thận - bể thận
- Nhiễm khuẩn khác: viêm cổ tử cung, viêm niệu đạo cấp không biến chứng do lậu cầu, bệnh lậu
- Bệnh Lyme (ở người lớn và trẻ em trên 12 tuổi): điều trị - giai đoạn sớm và phòng ngừa - giai đoạn muộn.
Đối tượng sử dụng
Zinnat 250 có thể được sử dụng cho người lớn và trẻ em trên 3 tháng tuổi mắc các triệu chứng nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm gây ra.
Khuyến cáo
Tác dụng không mong muốn:
Zinnat 250 có thể gây ra một số tác dụng phụ, bao gồm:
Thường gặp
- Nhiễm ký sinh trùng: Phát triển nấm Candida quá mức
- Máu: Tăng bạch cầu ái toan.
- Rối loạn hệ thần kinh: Đau đầu, chóng mặt.
- Rối loạn hệ tiêu hóa: Tiêu chảy, buồn nôn, đau bụng.
- Rối loạn hệ gan mật: Tăng men gan ALT (SGPT), AST (SGOT), LDH.
Ít gặp
- Rối loạn hệ máu và bạch huyết: Xét nghiệm Coombs dương tính, giảm bạch cầu, tiểu cầu (đôi khi giảm nặng).
- Rối loạn hệ miễn dịch: Ban trên da.
- Rối loạn hệ tiêu hóa: Nôn.
Hiếm gặp
- Hệ miễn dịch: Mày đay, ngứa.
- Tiêu hóa: Viêm đại tràng giả mạc.
Tương tác thuốc:
Zinnat 250mg có thể tương tác với một số loại thuốc khác, bao gồm:
- Thuốc làm giảm acid dịch vị: giảm sinh khả dụng của Zinnat.
- Thuốc tránh thai đường uống: giảm hiệu quả của thuốc tránh thai.
- Xét nghiệm fericyanid: có thể gây âm tính giả ở bệnh nhân đang dùng Zinnat.
Chống chỉ định
Không dùng trong các trường hợp sau:
- Người có tiền sử quá mẫn với cephalosporin hoặc các thuốc kháng sinh nhóm beta-lactam khác (như penicilin, carbapenem, monobactam)
Thận trọng:
- Thận trọng khi sử dụng cho người có tiền sử dị ứng với kháng sinh beta-lactam khác.
- Không sử dụng kéo dài do có thể gây phát triển quá mức nấm Candida, Enterococci , Clostridium difficile.
- Trong hoặc sau khi sử dụng kháng sinh, có thể mắc viêm đại tràng giả mạc nếu bị tiêu chảy nhiều hoặc kéo dài, đau bụng co thắt, nên ngừng điều trị ngay lập tức và kiểm tra.
- Phản ứng Jarisch-Herxheimer thường xảy ra phổ biến sau khi dùng ZINNAT để điều trị bệnh Lyme và thường tự khỏi.
Trẻ em
Không dùng Zinnat cho trẻ dưới 3 tháng tuổi.
Phụ nữ mang thai và cho con bú
- Thận trọng khi sử dụng trong những tháng đầu của thai kỳ do không có bằng chứng thực nghiệm về tác dụng bệnh lý phôi hoặc sinh quái thai.
- Thận trọng khi dùng Zinnat 250mg cho những người mẹ đang cho con bú do cefuroxim được bài tiết vào sữa mẹ.
Người lái xe và vận hành máy móc: Thuốc có thể gây chóng mặt, nhức đầu, do đó cần thận trọng khi sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc.
Bảo quản
Bảo quản thuốc ở nhiệt độ phòng (không quá 30°C), tránh ánh nắng trực tiếp và độ ẩm cao.
Thuốc Zinnat 250mg GSK điều trị nhiễm khuẩn (1 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Bạn cần tư vấn thêm?
Sản phẩm cùng loại
Franlucat 4mg Eloge France 4 vỉ x 7 viên – Trị bệnh hen suyễn
Liên hệ
Thuốc Duoplavin 75mg/100mg Sanofi giảm nguy cơ đông máu, giảm xơ vữa huyết khối (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Siro A. T Ambroxol 30mg/5ml làm loãng chất nhầy (hoặc đàm), tăng thanh thải chất nhầy (chai 60ml)
Liên hệ
Siro A. T Ambroxol 30mg/5ml làm loãng chất nhầy (hoặc đàm), tăng thanh thải chất nhầy (chai 60ml)
Liên hệ
neurocetam 400
Liên hệ
neurocetam 400
Liên hệ
Mysobenal 50mg
Liên hệ
Mysobenal 50mg
Liên hệ
Tydol 150mg
Liên hệ
Tydol 150mg
Liên hệ
Haloperidol Danapha 1.5mg trị tâm thần phân liệt (10 vỉ x 25 viên)
Liên hệ
Thuốc cốm Racedagim 30 Agimexpharm điều trị tiêu chảy cấp ở trẻ em (25 gói x 3g)
Liên hệ
Thuốc Spiramycin 3.000.000 I.U Vidipha điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp (10 viên)
Liên hệ
Thuốc Redgamax HDPharma
Liên hệ
Thuốc Redgamax HDPharma
Liên hệ
Concmin 500mg
Liên hệ
Concmin 500mg
Liên hệ
Bình xịt mũi Buderen 200 Dose 10ml điều trị viêm mũi dị ứng theo mùa (200 liều)
Liên hệ
Thuốc Medlon 16 DHG Pharma chống viêm, giảm miễn dịch trong viêm khớp, lupus ban đỏ (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Medlon 16 DHG Pharma chống viêm, giảm miễn dịch trong viêm khớp, lupus ban đỏ (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Viên đặt âm đạo Dicinter điều trị viêm âm đạo (2 vỉ x 15 viên)
Liên hệ
Thuốc Cefprozil 250-US điều trị nhiễm khuẩn (1 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Assovas 10mg Assopharma điều trị tăng cholesterol máu nguyên phát (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Cefurovid 250mg H10*10
Liên hệ
Cefurovid 250mg H10*10
Liên hệ
Biafine 46g
90,000đ
Biafine 46g
90,000đ
Thuốc Ebitac 12.5 Farkmak điều trị suy tim, tăng huyết áp (2 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Xibtosan (arcoxia) 90mg H3*10
Liên hệ
Xibtosan (arcoxia) 90mg H3*10
Liên hệ
Thuốc Carduran 2mg Pfizer điều trị tăng huyết áp, u xơ tiền liệt tuyến (1 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Dung dịch tiêm Lovenox 4000 anti-Xa IU/0.4 ml điều trị dự phòng bệnh thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch (2 ống)
Liên hệ
Thuốc Zelfamox 500/125 DT điều trị viêm tai giữa, viêm họng (14 viên)
Liên hệ
Thuốc Cozaar XQ 5/100mg MSD điều trị cao huyết áp vô căn (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Viacoram 7mg/5mg Servier điều trị tăng huyết áp vô căn (30 viên)
Liên hệ
Fremedol pain (para + ibu) H10*10 (Viên)
Liên hệ
Thuốc Esseil-10 Davipharm điều trị tăng huyết áp (10 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Esseil-10 được bào chế dưới ...
Thuốc Seropin 100mg Genepharm điều trị tâm thần phân liệt (60 viên)
Liên hệ
Seropin 100mg được bào chế dạng viên n ...
Xịt mũi họng lợi khuẩn Subavax giảm ngạt mũi, ho, sốt, đau họng (15ml)
Liên hệ
Bromalex (bromazepam) 6mg h3*10
Liên hệ
Bromalex (bromazepam) 6mg h3*10
Liên hệ
Sản phẩm bán chạy



