Thuốc Spinolac 25mg Hasan điều trị phù do tim sung huyết (10 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Spinolac 25mg Hasan điều trị phù do tim sung huyết (10 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Mã sản phẩm:
Tình trạng: Còn hàng
Đổi trả: Đổi trả trong 30 ngày
100% Sản phẩm
chính hãng
Tư vấn
Miễn phí online
Giao hàng
toàn quốc
Hậu mãi
chu đáo
Thuốc Spinolac 25mg là gì?
Thành phần của Thuốc Spinolac 25mg
Spironolactone : 25mg
Công dụng của Thuốc Spinolac 25mg
Chỉ định
Thuốc Spinolac 25 mg được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:
- Phù do suy tim sung huyết.
- Suy tim nặng(độ III - IV, theo phân loại hiệp hội tim mạch Hoa Kỳ).
- Xơ gan cổ trướng và phù.
- Hội chứng thận hư.
- Chẩn đoán và điều trị tăng aldosteron tiên phát (hội chứng Conn).
- Điều trị hỗ trợ trong tăng huyết áp kháng trị.
Dược lực học
Spironolacton là chất đối kháng mireralocorticoid, tác dụng qua việc ức chế cạnh tranh với aldosteron và các mineralocorticoid khác, tác dụng chủ yếu ở ống lượn xa, kết quả là tăng bài tiết natri và nước. Spirorolacton làm giảm bài tiết các ion kali, amoni (NH4 +) và H+. Tác dụng lợi tiểu và chống tăng huyết áp đều qua cơ chế đó. Spironolacton bắt đầu tác dụng tương đối chậm, cần phải 2 - 3 ngày mới đạt tác dụng tối đa và thuốc giảm tác dụng chậm trong 2 - 3 ngày khi ngừng thuốc. Vì vậy không dùng spironolacton khi cần gây bài niệu nhanh.
Spironolacton và các chất chuyển hóa chính của nó 7 alpha thionethyl - spironolacton và canreon) đều có tác dụng kháng mineralocorticoid. Spironolacton làm giảm cả huyết áp tâm thu và tâm trương, tác dụng hạ huyết áp tối đa đạt được sau 2 tuần điều trị. Tác dụng lợi tiểu được tăng cường khi dùng phối hợp với các thuốc lợi tiểu thông thường, spironolacton không gây tăng acid uric huyết hoặc tăng glucose huyết, như đã xảy ra khi dùng thuốc lợi tiểu thiazid liều cao.
Trẻ em: Thiếu thông tin về các nghiên cứu lâm sàng của spironolacton trên trẻ em. Một số ít thử nghiệm được thực hiện trên trẻ em, sử dụng spironolacton kết hợp với thuốc khác, một số ít bệnh nhân được đánh giá trong mỗi thử nghiệm và những chỉ định khác nhau được nghiên cứu. Khuyến cáo liều cho đối tượng bệnh nhân dựa trên kinh nghiệm lâm sàng và những nghiên cứu ca trong những tài liệu khoa học.
Dược động học
Hấp thu
Spironolacton được hấp thu qua đường tiêu hóa (khoảng 70%). Sinh khả dụng tăng khi uống thuốc cùng với thức ăn. Sinh khả dụng tương đối trên 90% với sinh khả dụng của dung dịch spironolacton trong polyethylen glycol, dạng hấp thu tốt nhất.
Phân bố
Spironolacton liên kết mạnh với các protein huyết tương (khoảng 90%).
Chuyển hóa
Các chất chuyển hóa chính của spironolacton là 1 alpha - thiomethyl - spironolacton và canrenon.
Thải trừ
Thời gian bán thải của spironolacton khoảng 1,5 giờ, của 7 thionethyl - spironolacton khoảng 9 - 12 giờ và của canrenon 10 - 35 giờ. Spironolacton và các chất chuyển hóa đào thải chủ yếu qua nước tiểu, một phần qua mật. Spironolacton và các chất chuyển hóa có thể qua được nhau thai, canrenon được bài tiết vào sữa mẹ. Tác dụng ở thận của 1 liều đơn spironolacton đạt nồng độ đỉnh sau 7 giờ và tác dụng duy trì trong ít nhất 24 giờ.
Dược động học trên những đối tượng lâm sàng đặc biệt
Trẻ em
Không có dữ liệu được động học về việc sử dụng spironolacton trẻ em. Khuyến cáo liều cho đối tượng bệnh nhân dựa trên kinh nghiệm lâm sàng và những nghiên cứu ca trong những tài liệu khoa học.
Cách dùng Thuốc Spinolac 25mg
Cách dùng
Spinolac 25 mg dùng đường uống. Nên uống thuốc cùng với thức ăn. Liều > 100 mg/ngày nên chia thành nhiều liều nhỏ.
Liều dùng
Phù do suy tim sung huyết
Liều khởi đầu 100 mg/ngày, uống 1 liều duy nhất hay chia liều, có thể dùng 25 - 200 mg/ngày. Liều duy trì nên được xác định tùy từng bệnh nhân.
Suy tim nặng (độ III - IV)
Điều trị phối hợp với chế độ điều trị chuẩn nên bắt đầu với liều 25 mg/lần/ngày nếu nồng độ kali trong huyết tương ≤ 5 mEq/L và nồng độ creatinin ≤ 2,5 mg/dL. Bệnh nhân dung nạp với liều 25 mg/lần/ngày có thể tăng liều đến 50 mg/lần/ngày. Bệnh nhân không dung nạp với liều 25 mg/lần/ngày có thể giảm liều xuống 25 mg dùng cách ngày.
Xơ gan cổ trướng và phù
100 mg/ngày nếu tỷ lệ Na+/K+ < 1; 200 - 400 mg/ngày nếu tỷ lệ Na+/K+ <1. Liều duy trì nên được xác định tùy từng bệnh nhân.
Hội chứng thận hư
Liều thông thường 100 - 200 mg/ngày. Spironolacton không tác động đến quá trình bệnh lý cơ bản, chỉ dùng nếu các liệu pháp điều trị khác (như glucocorticoid) không có hiệu quả.
Tăng huyết áp kháng trị
Khởi đầu với liều 25 mg/lần/ngày. Cần xác định liều thấp nhất có hiệu quả và tăng dần đến 100 mg/ngày hoặc hơn.
Chẩn đoán và điều trị tăng aldosteron tiên phát
Spironolacton có thể được dùng làm chẩn đoán ban đầu để cung cấp bằng chứng có cơ sở về chứng tăng aldosteron tiên phát khi bệnh nhân đang trong chế độ ăn bình thường.
-
Kiểm tra dài hạn: Liều hàng ngày là 400 mg trong 3 - 4 tuần. Giảm kali huyết và cao huyết áp được hiệu chỉnh sẽ cung cấp bằng chứng có cơ sở hay để chẩn đoán chứng tăng aldosteron tiên phát.
-
Kiểm tra ngắn hạn: Liều hàng ngày là 400 mg trong 4 ngày. Nếu kali trong huyết thanh tăng trong suốt quá trình dùng spironolacton, nhưng giảm khi ngừng dùng spironolacton, một chẩn đoán có cơ sở của chứng tăng aldosteron tiên phát nên được xem xét.
-
Điều trị ngắn hạn bệnh nhân có chứng tăng aldosteron nguyên phát trước khi phẫu thuật. Sau khi chẩn đoán chứng tăng aldosteron bằng các quá trình kiểm tra chính thức, có thể chỉ định spironolacton với các liều 300 - 400 mg/ngày để chuẩn bị cho phẫu thuật. Đối với những bệnh nhân chưa thích hợp để phẫu thuật, có thể dùng spironolacton trong trị liệu duy trì dài hạn với liều thấp nhất có hiệu quả được xác định trên từng bệnh nhân.
Người cao tuổi
Chế độ điều trị nên bắt đầu với liều thấp nhất có thể, sau đó tăng dần liều nếu cần thiết để đạt hiệu quả tối đa. Thận trọng ở những bệnh nhân suy thận, suy gan nặng.
Trẻ em
Liều khởi đầu 1 - 3 mg/kg/ngày, chia nhiều lần. Liều nên được điều chỉnh dựa trên mức độ đáp ứng và dung nạp của bệnh nhân.
Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
Làm gì khi dùng quá liều?
Triệu chứng
Buồn ngủ, bồn chồn, buồn nôn, nôn, hoa mắt, chóng mặt, tiêu chảy. Hạ huyết áp có thể xảy ra, nhưng những tác dụng này có thể không liên quan đến quá liều cấp.
Cách xử trí
Không có thuốc giải độc đặc hiệu. Triệu chứng được cải thiện sau khi loại thuốc ra khỏi cơ thể. Nếu mất nước và rối loạn cân bằng chất điện giải, điều trị triệu chứng và hỗ trợ, có thể bù nước và chất điện giải. Nếu tăng kali huyết, giảm tiêu thụ kali, dùng thuốc lợi tiểu bài tiết kali, tiêm tĩnh mạch glucose với insulin hay cho uống nhựa trao đổi ion.
Thuốc Spinolac 25mg Hasan điều trị phù do tim sung huyết (10 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Bạn cần tư vấn thêm?
Sản phẩm cùng loại
DH - Metglu 850 H10*15 (Vỉ)
125,000đ
DH - Metglu 850 H10*15 (Vỉ)
125,000đ
Agi-Bromhexine 16mg (10 vỉ x 10 viên/hộp)
Liên hệ
Nhà sản xuất: Agimexpharm
Hoạt chất:
Hoạt chất: Bromhexin hydroclorid 16mg
Chỉ định: Rối loạn tiết dịch phế quản, nhất là trong viêm phế quản cấp tính, đợt cấp tính của viêm ph ...
Silymarin 117mg H3*10 - AT (Hộp)
140,000đ
Silymarin 117mg H3*10 - AT (Hộp)
140,000đ
A.T Silymarin 117mg là sản phẩm giúp hỗ trợ điều trị bệnh viêm gan mạn tính, xơ gan, và tổn thương gan do nhiễm độc hiệu quả. Sản phẩm chứa Silymarin (Chiết xuất Cardus marianus) do Công ty Cổ phần ...
Gel Jasunny Gia Nguyễn hỗ trợ điều trị gàu, ngứa, viêm da đầu (50 gói x 5g)
5,500đ
Thuốc MedSkin Clovir 800 DHG điều trị nhiễm virus Herpes simplex, bệnh thủy đậu, viêm phổi do Zona (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Gel bôi da Trinolon Gel 1mg/g điều trị viêm da (Hộp 1 tuýp 5g)
Liên hệ
Thuốc Ibumed 400 Glomed giảm đau do cảm cúm, cảm lạnh, viêm khớp dạng thấp (10 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Ibumed 400 Glomed giảm đau do cảm cúm, cảm lạnh, viêm khớp dạng thấp (10 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
...
Thuốc Hexinvon 8 Glomed điều trị tiết chất nhầy bất thường trong viêm phế quản cấp tính và mạn tính (10 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Hỗn dịch uống Bostogel Boston điều trị rối loạn tiêu hóa, đầy hơi, ợ nóng, khó tiêu (30 gói x 15g)
Liên hệ
Hỗn dịch uống Bostogel Boston điều trị rối loạn tiêu hóa, đầy hơi, ợ nóng, khó tiêu (30 gói x 15g)
Liên hệ
Hidem.pro tuýp 20g ( hàng nội) (Tuýp)
Liên hệ
Itopride Invagen 50mg
Liên hệ
Itopride Invagen 50mg
Liên hệ
Thuốc Performax BRV giảm triệu chứng viêm khớp gối nhẹ và trung bình (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Skinrocin (Mupirocin 2%) 5g- VCP
Liên hệ
Skinrocin (Mupirocin 2%) 5g- VCP
Liên hệ
Kem bôi trị nấm da Clotrimazol 1% VCP 15g
Liên hệ
Nấm Candida ngoài da: Nấm kẽ ở giữa các ngón chân, ngón tay, nấm ở móng chân, móng tay, nấm bẹn, âm hộ, nấm đùi…
Hắc lào, lang b ...
Thuốc Colchicine Pháp
Liên hệ
Thuốc Colchicine Pháp
Liên hệ
Thuốc Colchicine Capel 1mg của S.C. Zentiva S.A, có thành phần chính là colchicin 1mg. Thuốc được chỉ định điều trị cơn gout cấp; các cơn cấp khác của viêm khớp do vi tinh thể; phòng ngừa cơn gout c ...
Thuốc Flutonin 20 Hasan điều trị bệnh trầm cảm (5 vỉ x 10 viên)
2,500đ
Thuốc tránh thai khẩn cấp 72h Bocinor hộp 1 vỉ 1 viên
Liên hệ
Thuốc Mecefix-B.E 150mg Merap điều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu, viêm tai giữa (2 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Mecefix-B.E 150mg Merap điều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu, viêm tai giữa (2 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc nhỏ mắt Eyelight Vita DHG cung cấp Vitamin cho mắt (10ml)
Liên hệ
Thuốc Drexler Davipharm điều trị ngắn hạn chứng mất ngủ (60 viên)
Liên hệ
Viên nén Osarstad 80 Stella điều trị tăng huyết áp (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Nhỏ tai Otosan 10ml (Lọ)
Liên hệ
Nhỏ tai Otosan 10ml (Lọ)
Liên hệ
Thuốc Klamentin 500/125 DHG Pharma điều trị viêm xoang, viêm tai giữa, viêm phế quản (3 vỉ x 4 viên)
Liên hệ
Thuốc Klamentin 500/125 DHG Pharma điều trị viêm xoang, viêm tai giữa, viêm phế quản (3 vỉ x 4 viên)
Liên hệ
Thuốc dùng để điều trị ở người lớn và trẻ ...
Itrozol 100mg Arena Group S.A. (Hộp 3 vỉ x 5 Viên)
Liên hệ
Thuốc được chỉ định để điều trị các trường hợp nhiễm nấm ngoài da (như nấm da, lang ben) và các loại nhiễm nấm toàn thân nghiêm trọng (như Candida, Aspergillus, Histoplasma). Khi sử dụng cần đặc biệ ...
Zeskin 20% VCP (Hộp 1 tuýp 20g)
Liên hệ
Zeskin 20% VCP (Hộp 1 tuýp 20g)
Liên hệ
Zeskin là một sản phẩm kem bôi ngoài da có chứa hoạt chất chính là Acid Azelaic với nồng độ 20%. Sản phẩm được sản xuất bởi Dược phẩm VCP, một thương hiệu uy tín tại Việt Nam, và được đóng gói với q ...
Thuốc viêm xương khớp, viêm khớp dạng thấp Performax (3 vỉ x 10 viên/hộp)
Liên hệ
Thuốc dùng ngoài Canesten 1% điều trị nấm ngoài da, viêm bộ phận sinh dục do nấm (tuýp 10g)
Liên hệ
Thuốc Ciprofloxacin Stada 500mg điều trị trong các trường hợp nhiễm khuẩn (10 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Ciprofloxacin 500mg là sản phẩm của Stada, có thành phần chính là Ciprofloxacin Hydrochloride. Thuốc Ciprofloxacin 500mg chỉ định điều trị cho các nhiễm khuẩn nặng mà các kháng sinh thông thườ ...
Lisanolona 80mg/2ml Thuốc tiêm tác động lên hệ miễn dịch (hộp 5 ống x 2ml)
Liên hệ
Dung dịch D-Cure 25000IU SMB phòng và điều trị thiếu vitamin D (1 vỉ x 4 ống)
Liên hệ
Sản phẩm bán chạy



