Nidal Ampharco
Liên hệ
Nidal Ampharco
Liên hệ
Mã sản phẩm:
Tình trạng: Còn hàng
Đổi trả: Đổi trả trong vòng 30 ngày
100% Sản phẩm
chính hãng
Tư vấn
Miễn phí online
Giao hàng
toàn quốc
Hậu mãi
chu đáo
Viên nang cứng Nidal là gì?
Mặc định
Lớn hơn
Công dụng của Viên nang cứng Nidal
Chỉ định
Thuốc Nidal được chỉ định dùng trong trường hợp sau:
Giảm đau do co thắt cơ trơn như đau quặn bàng quang, đau quặn thận, hệ gan mật, đường niệu, cơn đau quặn gan, viêm tụy mạn.
Dược lực học
Ketoprofen là thuốc kháng viêm non - steroid có thêm hoạt tính giảm đau và hạ sốt. Đặc tính kháng viêm có được là do tác dụng ức chế tổng hợp prostaglandin và leukotrien. Ketoprofen còn có tác dụng kháng bradykinin và làm ổn định màng Iysosome. Tuy nhiên, như với các thuốc nsaids khác, cơ chế tác dụng của ketoprofen vẫn còn chưa được biết rõ.
Diphenhydramine hydrochloride là thuốc kháng histamine có tác dụng chống dị ứng và an thần nhẹ. Trong công thức phối hợp của Nidal, diphenhydramine có tác dụng an thần nhẹ, rất tốt cho bệnh nhân có triệu chứng đau mức độ từ trung bình đến nặng.
Dược động học
Chưa có thông tin.
Cách dùng Viên nang cứng Nidal
Cách dùng
Thuốc Nidal được dùng đường uống, nên uống thuốc trong hoặc ngay sau bữa ăn.
Liều dùng
Chỉ dùng cho người lớn.
Uống 1 viên x 3 lần/ngày.
Có thể sử dụng liều 2 viên/lần x 3 lần/ngày mỗi khi đau nhiều nhưng không nên kéo dài.
Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
Làm gì khi dùng quá liều?
Không có thuốc giải độc đặc hiệu đối với 2 chất này. Bệnh nhân nên được điều trị triệu chứng và điều trị hỗ trợ.
Làm gì khi quên 1 liều?
Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, nếu gần với liều kế tiếp, hãy bỏ qua liều đã quên và dùng liều kế tiếp vào thời điểm như kế hoạch. Lưu ý rằng không nên dùng gấp đôi liều đã quy định.
Tác dụng phụ
Khi sử dụng thuốc Nidal, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).
Ketoprofen
Thường gặp, ADR > 1/100
Tiêu hóa: Khó tiêu, đau thượng vị, bỏng rát họng, nôn.
Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100
-
Tiêu hóa: Loét đường tiêu hóa, tiêu chảy, táo bón.
-
Thần kinh: Nhức đầu, chóng mặt.
-
Da: Ngứa, nổi ban.
-
Triệu chứng khác: Mệt mỏi, kéo dài thời gian chảy máu, tiểu máu.
Diphenhydramine
Thường gặp, ADR > 1/100
-
Rối loạn tiêu hóa.
-
Thần kinh: Buồn ngủ, nhức đầu, choáng váng, đau đầu, an thần.
-
Triệu chứng khác: Nhìn mờ, bí tiểu, khô miệng, dịch tiết phế quản đặc hơn, kích thích nghịch thường ở trẻ em.
Hướng dẫn cách xử trí ADR
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng bất lợi gặp phải khi sử dụng thuốc.
Lưu ý
Trước khi sử dụng thuốc bạn cần đọc kỹ hướng dẫn sử dụng và tham khảo thông tin bên dưới.
Chống chỉ định
Thuốc Nidal chống chỉ định trong các trường hợp sau:
-
Quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Nidal Ampharco
Liên hệ
Bạn cần tư vấn thêm?
Sản phẩm cùng loại
Peritol 4mg
Liên hệ
Peritol 4mg
Liên hệ
Cốm pha hỗn dịch uống Klacid 125mg/5ml điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp (60ml)
Liên hệ
Thuốc Klacid 125mg của PT. Abbott Indonesia, có thành phần chính là Clarithromycin. Thuốc được sử dụng để điều trị các nhiễm khuẩn đường hô hấp trên, các nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới, viêm tai giữa ...
Viên nang cứng Lansoprazole Stella 30mg điều trị loét dạ dày, viêm thực quản (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Viên nang cứng Lansoprazole Stella 30mg điều trị loét dạ dày, viêm thực quản (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Hagimox Capsules 500mg DHG điều trị nhiễm khuẩn (10 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc ho Neo-Godian
Liên hệ
Thuốc ho Neo-Godian
Liên hệ
Thuốc Haginat 250 DHG điều trị nhiễm khuẩn (2 vỉ x 5 viên)
Liên hệ
Viên đặt âm đạo Candid-V6 Glenmark điều trị nhiễm Candida âm hộ, âm đạo (1 vỉ x 6 viên)
Liên hệ
Dung dịch tiêm Miacalcic Novartis ngừa mất xương cấp tính, điều trị bệnh Paget, tăng canxi máu ác tính (5 ống)
Liên hệ
Thuốc Coveram 5mg/5mg Servier điều trị tăng huyết áp (30 viên)
Liên hệ
Thuốc Hetopartat 3G
Liên hệ
Thuốc Hetopartat 3G
Liên hệ
Thuốc LevoDHG 500 điều trị các chứng nhiễm khuẩn, viêm phổi, viêm tiền liệt tuyến (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc LevoDHG 500 điều trị các chứng nhiễm khuẩn, viêm phổi, viêm tiền liệt tuyến (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Redgamax HDPharma
Liên hệ
Thuốc Redgamax HDPharma
Liên hệ
Thuốc Spiramycin 3.000.000 I.U Vidipha điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp (10 viên)
Liên hệ
Thuốc Esserose 450
320,000đ
Thuốc Esserose 450
320,000đ
Cloviracinob tuýp 5g (Tuýp) điều trị và dự phòng nhiễm virus Herpes simplex trên da và niêm mạc
Liên hệ
Cloviracinob tuýp 5g (Tuýp) điều trị và dự phòng nhiễm virus Herpes simplex trên da và niêm mạc
Liên hệ
Thuốc Tenofovir 300mg DHG điều trị nhiễm HIV và viêm gan B mạn tính
Liên hệ
Thuốc Phazandol Phúc Vinh hỗ trợ giảm đau và hạ sốt (10 vỉ x 12 viên)
5,000đ
Tydol 150mg
Liên hệ
Tydol 150mg
Liên hệ
Bình xịt Spiriva Respimat Boehringer điều trị viêm phế quản mạn (30 liều)
Liên hệ
Viên nén Lamictal 50mg GSK điều trị động kinh và phòng ngừa bệnh rối loạn lưỡng cực (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Viên nén Lamictal 50mg GSK điều trị động kinh và phòng ngừa bệnh rối loạn lưỡng cực (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Escivex 20 Akums 3 vỉ x 10 viên
Liên hệ
Escivex 20 Akums 3 vỉ x 10 viên
Liên hệ
Thuốc Koact 1000 điều trị bệnh nhiễm khuẩn (3 vỉ x5 viên)
Liên hệ
Antirova plus - Thuốc kháng sinh hiệu răng
Liên hệ
Thuốc Sertil 50 Kwality Pharmaceutical điều trị bệnh trầm cảm, hội chứng hoảng sợ (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Thuốc Sertil 50 Kwality Pharmaceutical điều trị bệnh trầm cảm, hội chứng hoảng sợ (3 vỉ x 10 viên)
Liên hệ
Hỗn dịch Sucrafil Fourts điều trị viêm khớp, trào ngược dạ dày thực quản (200ml)
Liên hệ
Dogmatil 50mg (Hộp 30 viên)
Liên hệ
Dogmatil 50mg (Hộp 30 viên)
Liên hệ
Calcitriol DHT 0,5mcg
Liên hệ
Calcitriol DHT 0,5mcg
Liên hệ
Gói bột Tydol 250mg giảm đau từ nhẹ đến vừa và hạ sốt (hộp 12 gói)
Liên hệ
Sản phẩm bán chạy



